Kiến thức về Từ loại
- Trong trường hợp này sau động từ "to be" + tính từ (miêu tả bản hợp đồng)
A. confident (adj): tự tin
B. confide (v): thổ lộ
C. confidential (adj): bí mật, bảo mật
D. confidence (n): sự tự tin, sự tin tưởng
=> Cả A và C đều là tính từ, tuy nhiên dựa vào ngữ cảnh của câu chọn đáp án C.
Dịch: Các điều khoản của bản hợp đồng này đều là bảo mật. Không ai được phép để lộ chúng ra ngoài.
Chọn C.
Một đàn thằng hỏng đứng mà trông
Nó đỗ khoa này có sướng không?
Trên ghế bà đầm ngoi đít vịt
Dưới sân ông cử ngỏng đầu rồng.
(Giễu người thi đỗ – Trần Tú Xương)
Đoạn trích trên thuộc dòng thơ:
“Bộ GD&ĐT cho hay quy trình xây dựng ngân hàng câu hỏi thi chuẩn hóa được thực hiện nghiêm ngặt với yêu cầu bảo mật nội bộ chặt chẽ để bảo đảm chất lượng câu hỏi thi và tính khoa học khách qua trong ra đề thi. Cục Quản lí Chất lượng đã xây dựng quy trình bảo mật và chỉ đạo Trung tâm Khảo thí quốc gia quán triệt áp dụng ngay trong từng công đoạn của quy trình 9 bước.”
(Nguồn Internet)
Trong đoạn văn trên, từ “ngân hàng” được dùng với ý nghĩa gì?
“Từ đấy, giữa biển người mênh mông, Phi gặp biết bao nhiêu gương mặt, cùng cười đùa với họ, hát cho họ nghe… (Nguyễn Ngọc Tư)
Từ nào trong câu trên được dùng với nghĩa chuyển?