C
Kiến thức: Lượng từ
Giải thích:
A. a lot of + N số nhiều: nhiều
B. many + N đếm được số nhiều: nhiều
C. much + N không đếm được: nhiều → much more: dùng để nhấn mạnh trong so sánh hơn.
D. few + N đếm được số nhiều: rất ít, không đủ để làm gì
Dịch nghĩa: Các trung tâm mua sắm đã trở thành những nơi không chỉ để mua sắm và tìm kiếm những món hời.
The young man organized a fundraising event to raise money for charity.
My mom started to prepare for the housewarming party _______ 2 p.m.
Jean and Grace are talking about their livelihood.
- Jean: “________?”
- Grace: “I'm in teaching.”
I believe that facial _______ plays an important role in daily communication.
Sue and Harry are at a live concert.
- Sue: “He is the best singer ever!”
- Harry: “________. He always gives brilliant performances.”
Our school held a music show to support the disadvantaged students in our community.
I had watched my sister _______ an attempt to get out of an arranged marriage.
Sam _______ in me in the belief that I wouldn't tell anyone else.