IMG-LOGO
Trang chủ Lớp 6 Toán Bài tập: Lũy thừa với số mũ tự nhiên. Nhân hai lũy thừa cùng cơ số chọn lọc, có đáp án

Bài tập: Lũy thừa với số mũ tự nhiên. Nhân hai lũy thừa cùng cơ số chọn lọc, có đáp án

Bài tập: Lũy thừa với số mũ tự nhiên. Nhân hai lũy thừa cùng cơ số chọn lọc, có đáp án

  • 2469 lượt thi

  • 25 câu hỏi

  • 15 phút

Danh sách câu hỏi

Câu 1:

Chọn câu đúng


Câu 2:

Viết gọn tích 4.4.4.4.4 dưới dạng lũy thừa ta được

Xem đáp án

Đáp án là A

Ta có: 4.4.4.4.4 = 45


Câu 3:

Tích 10.10.10.100 được viết dưới dạng lũy thừa gọn nhất là?

Xem đáp án

Đáp án là A

Ta có: 10.10.10.100 = 10.10.10.10.10 = 105


Câu 4:

Tính giá trị của lũy thừa 26 ta được?

Xem đáp án

Đáp án là B

Ta có: 26 = 2.2.2.2.2.2 = 16.4 = 64


Câu 5:

Viết tích a4.a6 dưới dạng một lũy thừa ta được

Xem đáp án

Đáp án là C

Ta có:a4.a6=a4+6=a10


Câu 6:

Chọn đáp án đúng?

Xem đáp án

Đáp án là B

Ta có:

+ 52.53.54=52+3+4=59nên A sai.

+ 52.53.25=52.53.5.5 = 52.53.52=52+3+2=57nên B đúng.

+ 53.5=53+1=54 nên C sai.

+ 50 = 1 nên D sai.


Câu 7:

Chọn đáp án sai

Xem đáp án

Đáp án là D

Ta có:

     + 53 = 125; 35 = 243 suy ra 53 < 35 nên A đúng.

     + 34 = 81; 25= 32 suy ra 34 >25 nên B đúng.

     + 43 = 64; 26 = 64 suy ra 43 = 26 nên C đúng.

     +43= 64; 82 = 64 suy ra 43 = 82 nên D sai.


Câu 8:

Tính 24+ 16 ta được kết quả dưới dạng lũy thừa là?

Xem đáp án

Đáp án là C

Ta có: 24 + 16 = 24 + 2.2.2.2 = 2424 = 2.24 =21+4=25


Câu 9:

Tìm số tự nhiên n thỏa mãn 3n = 81

Xem đáp án

Đáp án là C

Ta có: 34 = 81 nên 3n = 34, do đó n = 4


Câu 10:

Tìm số tự nhiên n thỏa mãn 4n=43.45?

Xem đáp án

Đáp án là C

Ta có: 43.45=43+5=48 nên 4n=48suy ra n = 8


Câu 11:

Tìm số tự nhiên m thỏa mãn 202018 <20m <202020?

Xem đáp án

Đáp án là B

Ta có: Trắc nghiệm: Lũy thừa với số mũ tự nhiên. Nhân hai lũy thừa cùng cơ số - Bài tập Toán lớp 6 chọn lọc có đáp án, lời giải chi tiết


Câu 12:

Số tự nhiên x thỏa mãn 2x+13 = 125 là

Xem đáp án

Đáp án cần chọn là: A


Câu 13:

Số tự nhiên x thỏa mãn 3x-53=343 là

Xem đáp án

Đáp án cần chọn là: A


Câu 14:

Gọi x là số tự nhiên thỏa mãn 2x-15=17. Chọn câu đúng

Xem đáp án

Đáp án cần chọn là: A


Câu 18:

Tổng các số tự nhiên thỏa mãn x-45=x-43

Xem đáp án

Đáp án cần chọn là: D


Câu 20:

Cho A=3+32+33+...+3100. Tìm số tự nhiên n biết rằng 2A+3=3n

Xem đáp án

Đáp án cần chọn là: C


Câu 21:

Cho A=4+42+43+...+499. Tìm số tự nhiên n biết rằng 3A+4=4n-2

Xem đáp án

Đáp án cần chọn là: D


Câu 22:

So sánh 1619 và 825

Xem đáp án

Đáp án cần chọn là: B


Câu 23:

So sánh 2711818.

Xem đáp án

Đáp án cần chọn là: B


Câu 24:

Tính giá trị của biểu thức A=11.322.37-9152.3132

Xem đáp án

Đáp án cần chọn là: C


Câu 25:

Tính giá trị của biểu thức: M=215:25.11+5.833.233

Xem đáp án

Đáp án cần chọn là: C


Bắt đầu thi ngay